Designed by: PHAN ĐÌNH TRUNG

Đọc báo Oline

Tài nguyên dạy học

MÁY TÍNH


Hỗ trợ trực tuyến

  • (trungphan77)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh của tôi

    Andres_Sanzol_Motor_Stirling_engine.flv Motor.flv IMG_0955.jpg 1588_8.jpg Bong_sen_vang20127.jpg Bongsenvang20127.jpg Lich_thi_dau_EURO_2012.jpg Ap_suat_khi_quyen2.flv Can_bang_luc.swf Anh_sang_va_am_thanh1.swf Ap_suat1.flv Ao_suat_chat_long_31.swf Anh_thi_nghiem_Borao.gif Anh_1_vat_qua_TKHT1.swf Acsimet.jpg Anh_cua_mot_vat_qua_thau_kinh_PK.swf Acsimet.gif 11_UNG_DUNG_DONG_CO_DOT_TRONG_1.swf Anh_cua_mot_vat_qua_thau_kinh_HT.swf P1000645.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN

    THỜI TIẾT

    Nghệ An
    Click for Vinh, Viet Nam Forecast
    thanh hóa
    Click for Thanh Hoa, Viet Nam Forecast
    thủ đô hà nội

    cố đô huế

    tp hồ chí minh

    tp ðà nẵng

    Truyện cười

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – MÔN VẬT LÍ 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngay Moi
    Ngày gửi: 18h:55' 14-02-2011
    Dung lượng: 78.0 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – MÔN VẬT LÍ 6
    Thời gian làm bài 45 phút

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng 1
    Vận dụng 2
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1: . Sự nở vì nhiệt
    4 tiết
    Số câu:5
    Số điểm:
    Tỷ lệ %:
    - Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí.
    - Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

    Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
    - Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.
    
    
    Số câu:5
    Số điểm:2,83

    :
    
    
    1(1/3),2(1/3),10(1/3)
    
    3(1/3)
    13(1,5)
    
    
    
    
    
    
    Chủ đề 2: Nhiệt độ. Nhiệt kế. Thang nhiệt độ: 2 tiết
    Số câu:3
    Số điểm:
    Tỷ lệ %:
    - Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.
    - Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế.
    - Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.

    - Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ.
    - Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình.
    - HS tính toán để đổi từ thang nhiệt độ này sang thang nhiệt độ kia.


    
    
    
    Số câu:3
    Số điểm: 1,67
    
    
    4(1/3)
    
    11(1/3)
    14(1)
    
    
    
    
    
    
    Chủ đề3:Sự chuyển thể:6 tiết
    Số câu:8
    Số điểm:
    Tỷ lệ %:
    - Mô tả được các quá trình chuyển thể: sự nóng chảy và đông đặc, sự bay hơi và ngưng tụ, sự sôi. Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong mỗi quá trình này.

    - Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều
    yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi.
    - Nêu được dự đoán về các yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xây dựng được phương án thí nghiệm đơn giản để kiểm chứng tác dụng của từng yếu tố.


    - Vận dụng được kiến thức về các quá trình chuyển thể để giải thích một số hiện tượng thực tế có liên quan.

    - Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều
    yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi.

    
    Số câu:7
    Số điểm:5,5
    
    
    5(1/3),6(1/3), 7(1/3)
    8(1/3) 12(1/3)
    
    9(1/3)
    
    
    15(1,5)
    
    16(2)
    
    
    TS câu:16
    TS điểm:10
    TL %:
    Số câu:9
    Số điểm : 3
    TL %: 30%
    Số câu:6
    Số điểm: 3,5
    TL %: 35%
    Số câu:2
    Số điểm: 3,5
    TL %: 35%
    Số câu:16
    Số điểm:10
    
    




    II. ĐỀ BÀI
    A. Khoanh tròn vào phương án đúng.
    Câu1: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?
    A.Rắn, lỏng, khí.
    B.Rắn, khí, lỏng.
    C.Khí, lỏng, rắn.
    D.Khí, rắn, lỏng.
    Câu2: Xoa hai bàn tay vào nhau rồi áp chặt vào bình cầu
    thì thấy giọt nước màu trong
    ống thuỷ tinh ở hình bên dịch chuyển sang phía nào:
    A. Dịch chuyển sang phải
    B. Dịch chuyển sang trái
    C. Đứng yên.
    D. Mới đầu dịch chuyển sang trái một chút sau đó sang phải.
    Câu 3: Một lọ thủy tinh được đậy kín bằng nút thủy tinh. Nút bị kẹt, hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?
    A.Hơ nóng cổ lọ.
    B.Hơ nóng nút.
    C.Hơ nóng cả nút và cổ lọ.
    D.Hơ nóng đáy lọ
     
    Gửi ý kiến

    Welcome to Website HỖ TRỢ DẠY - HỌC VẬT LÝ