Designed by: PHAN ĐÌNH TRUNG

Đọc báo Oline

Tài nguyên dạy học

MÁY TÍNH


Hỗ trợ trực tuyến

  • (trungphan77)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh của tôi

    Andres_Sanzol_Motor_Stirling_engine.flv Motor.flv IMG_0955.jpg 1588_8.jpg Bong_sen_vang20127.jpg Bongsenvang20127.jpg Lich_thi_dau_EURO_2012.jpg Ap_suat_khi_quyen2.flv Can_bang_luc.swf Anh_sang_va_am_thanh1.swf Ap_suat1.flv Ao_suat_chat_long_31.swf Anh_thi_nghiem_Borao.gif Anh_1_vat_qua_TKHT1.swf Acsimet.jpg Anh_cua_mot_vat_qua_thau_kinh_PK.swf Acsimet.gif 11_UNG_DUNG_DONG_CO_DOT_TRONG_1.swf Anh_cua_mot_vat_qua_thau_kinh_HT.swf P1000645.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    TIN

    THỜI TIẾT

    Nghệ An
    Click for Vinh, Viet Nam Forecast
    thanh hóa
    Click for Thanh Hoa, Viet Nam Forecast
    thủ đô hà nội

    cố đô huế

    tp hồ chí minh

    tp ðà nẵng

    Truyện cười

    THICHON HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Ngay Moi
    Ngày gửi: 21h:32' 05-02-2011
    Dung lượng: 181.1 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯƠNG THỦY
    KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008
    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN VẬT LÍ 9
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,25 đ x 32 câu = 7,5đ, mỗi câu sai trừ 0,05đ)
    Đề số 1
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    
    Chọn phương án
    B
    B
    B
    D
    C
    D
    E
    A
    C
    D
    C
    B
    A
    C
    A
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    
    Chọn phương án
    C
    A
    D
    A
    B
    B
    A
    C
    E
    A
    B
    D
    E
    B
    D
    A
    
    
    Đề số 2
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    
    Chọn phương án
    D
    A
    D
    A
    A
    D
    A
    A
    B
    B
    B
    B
    B
    E
    D
    E
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    31
    32
    
    Chọn phương án
    A
    C
    B
    D
    A
    D
    A
    D
    D
    B
    B
    B
    A
    D
    B
    B
    
    
    II. PHẦN TỰ LUẬN (12,5 đ)
    Câu
    Gợi ý chấm
    Thang điểm
    
    Câu 33
    (3,0đ)
    a. Vật đứng yên (cân bằng) thì tổng các lực tác dụng lên vật phải bằng 0.
     hay suy ra P = FBC (1)
    Mặt khác, tam giác OFBFC là tam giác vuông nên theo định lí Pitago ta có : 
    Từ (1) và (2) suy ra : 
    Do đó,
    3/2đ
    
    
    b. Nếu đổ rượu tới H thì mọi điểm trong thùng chịu thêm một áp suất là 
    p tỉ lệ với độ dài BH của ống và không phụ thuộc vào tiết diện S của ống nên mặc dù ống nhỏ nhưng dài thì p vẫn lớn và thùng có thể bị vỡ.
    3/2đ
    
    Câu 34
    (2,5đ)
    a. Thể tích của khối nhôm Vnh = 5.10.15 = 750cm3 = 75.10-5 (m3)
    1/4đ
    
    
    Khối lượng của nhôm mnh = VnhDnh = 75.10-5.2700 = 2,025 (kg)
    1/4đ
    
    
    Nhiệt lượng thu vào của nhôm : Qnh = mnhcnh(t2nh – t1nh) = 311.850 (J)
    2/2đ
    
    
    b. Khối lượng của nước mn = VnDn = 1,0 (kg)
    1/4đ
    
    
    Theo đề bài ta có Qn + Qhp = Qnh
    1/4đ
    
    
    
    1/4đ
    
    
    Mặt khác, Qn = mncn(t2n – t1n). Suy ra .
    Vậy nước không sôi được.
    1/4đ
    
    Câu 35
    (2,0đ)
    Gọi vận tốc lúc xuống dốc là v1 = 15km/h
    Gọi vận tốc lúc lên dốc là v2 = v1/3 = 5km/h
    Quãng đường lúc lên dốc và xuống dốc là như nhau s1 = s2 = s
    Thời gian để xuống dốc là t1, thời gian lên dốc là t2
    1/4đ
    
    
    Ta có  suy ra  (1)
     tương tự :  (2)
    2/2đ
    
    
    Vận tốc trung bình cả lên và xuống dốc là :
    
    3/4đ
    
    Câu 36
    (2,5đ)
    a. Gọi s1, s2, v1 và v2 lần lượt là quãng đường và vận tốc của Tèo đi trong 2 lần (lần đi và lần quay về với đi lần 2).
    Gọi t1, t2 là thời gian đi dự định và thời gian thực tế của Tèo.
    1/4đ
    
    
    Ta có  do đó, v1 = 16 (km/h)
    5/4đ
    
    
    b. Gọi t’1 và t’2 là thời gian của Tèo đi trong hai lần (lần đi và lần quay về
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Welcome to Website HỖ TRỢ DẠY - HỌC VẬT LÝ